adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùn hơn, kém sắc bén hơn. Lacking the ability to cut easily; not sharp. Ví dụ : "All these knives are dull." Tất cả mấy con dao này đều bị cùn rồi. quality utensil ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, buồn tẻ, chán ngắt. Boring; not exciting or interesting. Ví dụ : "He sat through the dull lecture and barely stayed awake." Anh ấy ngồi nghe bài giảng chán ngắt và suýt nữa thì ngủ gật. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối, xỉn, không bóng. Not shiny; having a matte finish or no particular luster or brightness. Ví dụ : "Choose a dull finish to hide fingerprints." Hãy chọn loại sơn không bóng để dấu vân tay khó thấy. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, chậm hiểu, tối dạ. Not bright or intelligent; stupid; having slow understanding. Ví dụ : ""After a long day at work, my mind feels duller and I have trouble focusing." " Sau một ngày dài làm việc, đầu óc tôi trở nên đần độn hơn và tôi khó tập trung. character human mind person ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp. Sluggish, listless. Ví dụ : "After a long, sleepless night, I felt much duller and less focused at work. " Sau một đêm dài mất ngủ, tôi cảm thấy đầu óc uể oải, chậm chạp và khó tập trung làm việc hơn hẳn. mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm u, U ám. Cloudy, overcast. Ví dụ : "The day was duller than yesterday, with thick clouds blocking the sun. " Hôm nay trời âm u hơn hôm qua, mây dày đặc che hết cả mặt trời. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, đờ đẫn. Insensible; unfeeling. Ví dụ : "After years of working at the factory, his heart grew duller to the suffering of his coworkers. " Sau nhiều năm làm việc ở nhà máy, trái tim anh ấy dần trở nên vô cảm trước những đau khổ của đồng nghiệp. sensation mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, uể oải, chậm chạp. Heavy; lifeless; inert. Ví dụ : "After a long illness, her eyes looked duller and showed little spark. " Sau một thời gian dài bị bệnh, đôi mắt cô ấy trông đờ đẫn hơn và hầu như không còn chút ánh sáng nào. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm ỉ, dịu đi. (of pain etc) Not intense; felt indistinctly or only slightly. Ví dụ : "Pressing on the bruise produces a dull pain." Ấn vào chỗ bầm tím sẽ gây ra một cơn đau âm ỉ. sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm ỉ, Tịt, Tối. (of a noise or sound) Not clear, muffled. Ví dụ : "The music sounded duller through the thick walls of the apartment. " Tiếng nhạc nghe âm ỉ hơn qua bức tường dày của căn hộ. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ làm cùn, Người làm cùn. One who, or that which, dulls. Ví dụ : "The constant interruptions were a duller of his focus, making it impossible to finish his report. " Những lời ngắt quãng liên tục là thứ làm cùn sự tập trung của anh ấy, khiến anh không thể hoàn thành báo cáo. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc