Hình nền cho minding
BeDict Logo

minding

/ˈmaɪndɪŋ/

Định nghĩa

noun

Để ý, sự lưu tâm.

Ví dụ :

Việc liên tục để ý đến em bé khiến cặp vợ chồng mới cưới kiệt sức.