BeDict Logo

miter

/ˈmaɪ.təɹ/
Hình ảnh minh họa cho miter: Mũ mitra, mũ tế.
noun

Vị giám mục, lộng lẫy trong phẩm phục, đội chiếc mũ mitra cao, nhọn lên đầu trước khi dẫn đầu đoàn rước.

Hình ảnh minh họa cho miter: Mép vát, mối ghép vát.
 - Image 1
miter: Mép vát, mối ghép vát.
 - Thumbnail 1
miter: Mép vát, mối ghép vát.
 - Thumbnail 2
noun

Khung tranh được lắp ráp cẩn thận, mỗi góc đều thể hiện một mối ghép vát sắc sảo và chính xác.

Hình ảnh minh họa cho miter: Đồng miter.
noun

Trong bộ sưu tập tiền cổ, nhà sử học tìm thấy một đồng miter nhỏ, mòn, và nhận ra đó là một loại tiền xu bắt chước đồng penny Anh, bị làm giảm giá trị và từng được sử dụng rất lâu về trước.