Hình nền cho miter
BeDict Logo

miter

/ˈmaɪ.təɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị giám mục, lộng lẫy trong phẩm phục, đội chiếc mũ mitra cao, nhọn lên đầu trước khi dẫn đầu đoàn rước.
noun

Ví dụ :

Khung tranh được lắp ráp cẩn thận, mỗi góc đều thể hiện một mối ghép vát sắc sảo và chính xác.
noun

Đồng miter.

Ví dụ :

Trong bộ sưu tập tiền cổ, nhà sử học tìm thấy một đồng miter nhỏ, mòn, và nhận ra đó là một loại tiền xu bắt chước đồng penny Anh, bị làm giảm giá trị và từng được sử dụng rất lâu về trước.