noun🔗ShareCánh. A wing."The injured bird couldn't fly because its pinions were damaged. "Con chim bị thương không thể bay được vì đôi cánh của nó đã bị hỏng.animalbirdanatomypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCánh chim, lông cánh. The joint of a bird's wing farthest from the body."The bird's pinions were injured during its flight, making it difficult to take off. "Cánh chim của con chim bị thương trong lúc bay, khiến nó khó cất cánh.anatomybirdanimalpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLông cánh, lông vũ ngoài cùng. Any of the outermost primary feathers on a bird's wing."The hawk spread its pinions wide, catching the wind and soaring effortlessly. "Con diều hâu dang rộng bộ lông cánh ngoài cùng, đón gió và bay lượn một cách dễ dàng.animalbirdpartbiologyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgài Lithophane. A moth of the genus Lithophane."The entomologist carefully pinned several pinions (Lithophane moths) to the display board for the museum exhibit. "Nhà côn trùng học cẩn thận ghim vài con ngài Lithophane (một loài ngài thuộc chi Lithophane) lên bảng trưng bày cho triển lãm của bảo tàng.insectanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGông cùm, xiềng tay. A fetter for the arm."The prisoner's pinions were removed, finally allowing him to raise his arms. "Gông cùm xiềng tay của người tù đã được tháo ra, cuối cùng cho phép anh ta giơ tay lên.bodywearitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt cánh, trói cánh. To cut off the pinion of a bird’s wing, or otherwise disable or bind its wings, in order to prevent it from flying."The farmer pinioned the chickens to keep them from flying over the fence and into the neighbor's garden. "Để gà không bay qua hàng rào sang vườn nhà hàng xóm, người nông dân đã cắt bớt lông cánh của chúng.animalbirdactionbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrói tay, cột tay. To bind the arms of someone, so as to deprive him of their use; to disable by so binding."The guards quickly pinioned the suspect's arms behind his back before leading him away. "Bọn lính canh nhanh chóng trói chặt tay nghi phạm ra sau lưng trước khi dẫn hắn đi.bodyactionhumanpolicemilitarylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, hạn chế, trói buộc. (transferred sense) To restrain; to limit."The strict school rules often pinioned students' creativity and self-expression. "Những quy định nghiêm ngặt của trường học thường kiềm chế sự sáng tạo và khả năng thể hiện bản thân của học sinh.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBánh răng nhỏ, bánh răng chủ động. The smallest gear in a gear train."The tiny pinions inside the old clock whirred, driving the larger gears that moved the hands. "Những bánh răng nhỏ xíu bên trong chiếc đồng hồ cổ kêu vù vù, làm quay các bánh răng lớn hơn để di chuyển kim đồng hồ.machineparttechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc