kicker
Định nghĩa
Phần thưởng thêm, điều khoản hấp dẫn.
Ví dụ :
Ví dụ :
Ví dụ :
Ví dụ :
Máy đếm báo.
Ví dụ :
Ví dụ :
"Inside the cell, the guard discovered a plastic bag filled with a bubbling, foul-smelling kicker, the starting point for homemade pruno. "
Trong phòng giam, cai ngục phát hiện một túi nhựa chứa đầy một thứ chất lỏng sủi bọt, bốc mùi kinh khủng, đó chính là mẻ rượu tù, nguyên liệu ban đầu để làm rượu pruno tự chế.
Ví dụ :
Dân chơi miền Tây, người nhà quê.
A particular type of Texan who is associated with country/western attire, attitudes and/or philosophy.