BeDict Logo

kicker

/ˈkɪkɚ/
Hình ảnh minh họa cho kicker: Phần thưởng thêm, điều khoản hấp dẫn.
noun

Phần thưởng thêm, điều khoản hấp dẫn.

Để thu hút thêm nhà đầu tư, công ty khởi nghiệp đã thêm thỏa thuận chia sẻ lợi nhuận như một điều khoản hấp dẫn vào đề xuất gây quỹ của họ.

Hình ảnh minh họa cho kicker: Đoạn kết, phần kết, đoạn cuối.
noun

Đoạn kết, phần kết, đoạn cuối.

Nhà báo đã thêm một câu trích dẫn đầy suy ngẫm vào đoạn kết để lại ấn tượng sâu sắc cho người đọc về tầm quan trọng của việc phục vụ cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho kicker: Câu chuyện vui cuối bản tin, Đoạn kết hài hước.
noun

Câu chuyện vui cuối bản tin, Đoạn kết hài hước.

Sau bản tin nghiêm túc về ngân sách thành phố, chương trình thời sự kết thúc bằng một câu chuyện vui về một con mèo biết chơi piano.

Hình ảnh minh họa cho kicker: Máy đếm báo.
noun

Nhà máy báo dùng một máy đếm báo để đẩy những tờ báo đã in xong ra khỏi dây chuyền, nhờ đó công nhân có thể bó chúng thành các chồng năm mươi tờ.

Hình ảnh minh họa cho kicker: Mẻ rượu tù.
noun

Trong phòng giam, cai ngục phát hiện một túi nhựa chứa đầy một thứ chất lỏng sủi bọt, bốc mùi kinh khủng, đó chính là mẻ rượu tù, nguyên liệu ban đầu để làm rượu pruno tự chế.