Hình nền cho plied
BeDict Logo

plied

/plaɪd/

Định nghĩa

verb

Uốn, gập, nhào nặn, sửa đổi, thay đổi, thuyết phục.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh dùng tay nhào nặn bột, vừa kéo vừa gấp cho đến khi bột mịn.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ lèo lái ngược gió mạnh, đi theo đường zíc-zắc ngang qua hồ để đến được bờ bên kia.