BeDict Logo

proprietary

/pɹəˈpɹɑɪətɛɹi/
Hình ảnh minh họa cho proprietary: Sở hữu riêng, chiếm hữu riêng.
noun

Sau nhiều năm chia sẻ tài sản chung, thầy Thomas bị coi là người sở hữu riêng, vì thầy tích trữ thêm nến và từ chối cho người khác mượn đồ dùng của mình.

Hình ảnh minh họa cho proprietary: Độc quyền, thuộc quyền sở hữu, có bản quyền.
 - Image 1
proprietary: Độc quyền, thuộc quyền sở hữu, có bản quyền.
 - Thumbnail 1
proprietary: Độc quyền, thuộc quyền sở hữu, có bản quyền.
 - Thumbnail 2
adjective

Độc quyền, thuộc quyền sở hữu, có bản quyền.

Lợi nhuận liên tục của công ty dựa trên nhiều sản phẩm độc quyền do công ty tự phát triển và sở hữu bản quyền.