Hình nền cho proprietary
BeDict Logo

proprietary

/pɹəˈpɹɑɪətɛɹi/

Định nghĩa

noun

Chủ sở hữu, người chủ.

Ví dụ :

Chủ sở hữu tiệm bánh địa phương rất tự hào vì chỉ sử dụng những nguyên liệu tươi ngon nhất.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm chia sẻ tài sản chung, thầy Thomas bị coi là người sở hữu riêng, vì thầy tích trữ thêm nến và từ chối cho người khác mượn đồ dùng của mình.
adjective

Độc quyền, thuộc quyền sở hữu, có bản quyền.

Ví dụ :

Lợi nhuận liên tục của công ty dựa trên nhiều sản phẩm độc quyền do công ty tự phát triển và sở hữu bản quyền.
adjective

Độc quyền, thuộc sở hữu riêng.

Ví dụ :

"a proprietary lake; a proprietary chapel"
Hồ thuộc sở hữu riêng; nhà nguyện thuộc sở hữu riêng.
adjective

Tính sở hữu, hay ghen, thích chiếm hữu.

Ví dụ :

"My brother is quite proprietary about his favorite baseball card collection; he doesn't let anyone even look at it. "
Anh trai tôi rất hay ghen và thích chiếm hữu bộ sưu tập thẻ bóng chày yêu thích của mình; anh ấy không cho ai thậm chí là nhìn vào chúng.