

rappers
/ˈræpərz/





noun
Không có từ tương đương trực tiếp (No direct equivalent).
Trong lễ hội dân gian, chúng tôi đã xem các vũ công điêu luyện điều khiển những dải kim loại dẻo dài khoảng 45-60cm, có tay cầm ở hai đầu (gọi là "rappers"), kết hợp chúng lại thành những hình thù phức tạp, tạo nên các chuyển động uyển chuyển của điệu múa kiếm "rapper" Northumbria.

noun
Người báo hiệu (trong hầm mỏ).

noun

noun
