noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh mạnh, cú gõ, tiếng gõ. A sharp blow with something hard. Ví dụ : "The teacher gave the wayward pupil a rap across the knuckles with her ruler." Cô giáo dùng thước kẻ gõ mạnh vào các đốt ngón tay của học sinh nghịch ngợm. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trách nhiệm, sự khiển trách. Blame for something. Ví dụ : "The company president took the raps for the project's failure, even though many people contributed to the problems. " Tổng giám đốc công ty đã đứng ra chịu trách nhiệm cho thất bại của dự án, mặc dù nhiều người khác cũng góp phần gây ra vấn đề. guilt law society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời buộc tội, Cáo trạng. A charge, whether or not it results in a conviction. Ví dụ : "Despite being found not guilty, the raps against him for stealing office supplies damaged his reputation at work. " Dù được tuyên bố vô tội, những lời buộc tội trộm đồ dùng văn phòng vẫn làm tổn hại đến danh tiếng của anh ấy tại nơi làm việc. law police guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện phiếm, tán gẫu. A casual talk. Ví dụ : ""After school, my friends and I usually have raps about our day." " Sau giờ học, tôi và bạn bè thường ngồi lại tán gẫu về một ngày của mình. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc rap, Rap. Rap music. Ví dụ : "My little brother loves listening to raps all day. " Em trai tôi thích nghe nhạc rap cả ngày. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc rap, đoạn rap, bài rap. A song, verse, or instance of singing in the style of rap music. Ví dụ : "The school talent show featured a variety of acts, including a young student performing his own raps. " Buổi biểu diễn tài năng của trường có nhiều tiết mục đa dạng, bao gồm một học sinh trẻ biểu diễn những bài rap do chính em sáng tác. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, sự đánh giá. An appraisal. Ví dụ : "a good/great/bad rap" Một sự đánh giá tốt/tuyệt vời/tồi tệ. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khen, sự đánh giá cao. A positive appraisal; a recommendation. Ví dụ : "He gave the novel quite a rap." Anh ấy dành cho cuốn tiểu thuyết đó những lời khen ngợi đáng kể. communication business achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, Khua, Cộc. To strike something sharply with one's knuckles; knock. Ví dụ : "The student rapped sharply on the desk to get the teacher's attention. " Bạn học sinh cộc mạnh tay lên bàn để thu hút sự chú ý của giáo viên. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập, đánh nhẹ. To strike with a quick blow; to knock on. Ví dụ : "She raps lightly on the door before entering the office. " Cô ấy gõ nhẹ cửa trước khi bước vào văn phòng. action sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ nhẹ, đập nhẹ. To free (a pattern) in a mould by light blows on the pattern, so as to facilitate its removal. Ví dụ : "The sculptor carefully raps the plaster mold to release the clay figure inside. " Nhà điêu khắc cẩn thận gõ nhẹ vào khuôn thạch cao để lấy tượng đất sét bên trong ra. technical industry building process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc rap, hát rap. To speak (lyrics) in the style of rap music. Ví dụ : "He rapped a song to his girlfriend." Anh ấy đọc rap một bài cho bạn gái mình nghe. music language entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán gẫu, trò chuyện. To talk casually; to engage in conversation. Ví dụ : "After class, Maria raps with her friends about the weekend plans. " Sau giờ học, Maria tán gẫu với bạn bè về kế hoạch cuối tuần. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó sợi, cuộn sợi. A lay or skein containing 120 yards of yarn. Ví dụ : "The yarn store owner showed me several raps of blue cotton, each perfect for making a baby blanket. " Chủ tiệm len cho tôi xem mấy bó bông sợi màu xanh lam, mỗi bó đều hoàn hảo để làm chăn cho em bé. material unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu rẻ tiền, tiền lẻ. Any of the tokens that passed current for a halfpenny in Ireland in the early part of the eighteenth century; any coin of trifling value. Ví dụ : ""Back then, you could buy a loaf of bread for just a few Irish raps, showing how little value they really had." " Thời đó, bạn chỉ cần vài đồng tiền lẻ Ireland là mua được một ổ bánh mì rồi, cho thấy chúng rẻ mạt đến mức nào. value history economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, Chút ít. A whit; a jot. Ví dụ : "He doesn't care two raps about the rules. " Anh ta chẳng thèm quan tâm mảy may gì đến luật lệ. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ lấy, chộp lấy, bắt cóc. To seize and carry off. Ví dụ : "The hawk raps the field mouse in its talons and flies away. " Con chim ưng vồ lấy con chuột đồng bằng móng vuốt rồi bay đi mất. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê mẩn, làm cho mê mẩn, làm cho ngây ngất. To transport out of oneself; to affect with rapture. Ví dụ : "The beautiful music raps me away, making me forget all my worries. " Âm nhạc tuyệt diệu khiến tôi mê mẩn, làm tôi quên hết mọi âu lo. mind soul sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc