Hình nền cho downing
BeDict Logo

downing

/ˈdaʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh đổ, hạ gục, làm đổ.

Ví dụ :

Một phát súng trường duy nhất đã hạ gục con thú dữ to lớn.
noun

Sự thất bại, sự thua cuộc.

Ví dụ :

Đội cảm nhận sâu sắc nỗi cay đắng thất bại sau sự thua cuộc trước đối thủ.
Việc đội nhà bị thua cuộc ở vòng chung kết là một nỗi thất vọng lớn cho tất cả người hâm mộ.