verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đổ, hạ gục, làm đổ. To knock (someone or something) down; to cause to come down, to fell. Ví dụ : "A single rifle shot downed the mighty beast." Một phát súng trường duy nhất đã hạ gục con thú dữ to lớn. action sport military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ xuống, đặt xuống. To lower; to put (something) down. Ví dụ : "The bell rang for lunch, and the workers downed their tools." Chuông reo báo giờ ăn trưa, và công nhân đặt dụng cụ làm việc xuống. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, áp đảo. To defeat; to overpower. Ví dụ : "The experienced debater was confident in downing her opponent with strong arguments. " Nhà hùng biện dày dặn kinh nghiệm tự tin sẽ hạ gục đối thủ bằng những lập luận sắc bén. action achievement military sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, bêu riếu, chê bai. To disparage, to put down. Ví dụ : ""Instead of offering helpful advice, Mark was just downing Sarah's idea." " Thay vì đưa ra lời khuyên hữu ích, Mark chỉ toàn là chê bai ý tưởng của Sarah. attitude communication word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống, hạ xuống, đi xuống. To go or come down; to descend. Ví dụ : "The tired pilot was carefully downing the small plane onto the deserted airstrip. " Người phi công mệt mỏi cẩn thận hạ chiếc máy bay nhỏ xuống đường băng vắng vẻ. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, uống một hơi hết. To drink or swallow, especially without stopping before the vessel containing the liquid is empty. Ví dụ : "He downed an ale and ordered another." Anh ấy uống ừng ực một cốc bia ale rồi gọi thêm cốc nữa. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ, làm bóng chết. To render (the ball) dead, typically by touching the ground while in possession. Ví dụ : "He downed it at the seven-yard line." Anh ta đã hạ bóng xuống và làm bóng chết ở vạch bảy thước. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ túi, đánh bi vào lỗ. (pocket billiards) To sink (a ball) into a hole or pocket. Ví dụ : "He downed two balls on the break." Anh ấy bỏ túi được hai bi ngay sau cú đánh khai cuộc. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông tơ, trang trí bằng lông tơ. To cover, ornament, line, or stuff with down. Ví dụ : "My grandmother is downing the baby's quilt with soft, white feathers to make it extra warm. " Bà tôi đang phủ đầy lông tơ trắng mềm mại lên chiếc chăn của em bé để nó ấm áp hơn. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh bại, sự hạ gục. An occasion on which something is downed. Ví dụ : "The team celebrated the pilot's safe downing of the plane in the emergency landing. " Đội đã ăn mừng việc phi công hạ cánh khẩn cấp máy bay an toàn, một sự hạ gục thành công. event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại, sự thua cuộc. A defeat. Ví dụ : "The team felt the sting of defeat after the downing by their rivals. " Đội cảm nhận sâu sắc nỗi cay đắng thất bại sau sự thua cuộc trước đối thủ. "The team's downing in the final round was a disappointment for all the fans. " Việc đội nhà bị thua cuộc ở vòng chung kết là một nỗi thất vọng lớn cho tất cả người hâm mộ. outcome sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc