verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, chào mời, khoe khoang, thổi phồng. To flaunt, to publicize/publicise; to boast or brag; to promote. Ví dụ : "Mary has been touted as a potential succesor to the current COE." Mary đã được quảng cáo rộng rãi như một người tiềm năng kế nhiệm vị trí CEO hiện tại. communication business media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nghía, xem xét. To look upon or watch. Ví dụ : "The security guard was touting the crowd for suspicious activity. " Người bảo vệ đang ngắm nghía đám đông để tìm những hành động đáng ngờ. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do thám, dò la. To spy out information about (a horse, a racing stable, etc.). Ví dụ : "The gambler was caught touting information about the jockey's injured leg before the race. " Gã cờ bạc bị bắt quả tang đang dò la thông tin về cái chân bị thương của người điều khiển ngựa trước cuộc đua. sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách nước, chỉ điểm. To give a tip on (a racehorse) to a person, with the expectation of sharing in any winnings. Ví dụ : ""My uncle was touting a specific horse at the track, hoping I'd bet on it and split the profits if it won." " Ở trường đua, chú tôi mách nước một con ngựa cụ thể, hy vọng tôi sẽ đặt cược vào nó và chia tiền thắng nếu nó về nhất. sport bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do thám, dọ thám. To spy out the movements of racehorses at their trials, or to get by stealth or other improper means the secrets of the stable, for betting purposes. Ví dụ : "The suspicious man was caught touting near the stables, trying to overhear the trainer's strategy for the upcoming race to get an advantage when placing his bets. " Người đàn ông khả nghi bị bắt gặp đang dọ thám gần khu chuồng ngựa, cố gắng nghe lén chiến thuật của huấn luyện viên cho cuộc đua sắp tới để có lợi thế khi cá cược. sport bet business finance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cò mồi, lôi kéo, mách nước. To act as a tout; to give a tip on a racehorse. Ví dụ : "My uncle was touting a long-shot horse named "Lightning Bolt" at the racetrack all day. " Cả ngày ở trường đua, chú tôi cứ cò mồi, mách nước cho mọi người về con ngựa yếu thế tên là "Lightning Bolt". sport race entertainment action business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm, săn lùng. To look for, try to obtain; used with for. Ví dụ : "The student was touting for a better grade on her next history exam. " Cô sinh viên đang săn lùng một điểm số cao hơn trong bài kiểm tra lịch sử tiếp theo của mình. business commerce job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo rầm rộ, sự chào mời, sự lôi kéo. The act of one who touts. Ví dụ : "The politician's constant touting of his accomplishments grew tiresome. " Việc vị chính trị gia liên tục quảng cáo rầm rộ những thành tựu của mình trở nên nhàm chán. business communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc