
turner
/ˈtɜːnə(ɹ)/ /ˈtɜːɹnəɹ/noun
Ví dụ:
noun
Người tập thể dục dụng cụ, vận động viên thể dục.
Ví dụ:
noun
Vận động viên thể dục dụng cụ, người tập thể dục dụng cụ.
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
Chủ tiệm đồ cổ giải thích rằng đồng xu nhỏ, xỉn màu đó là "turner," một loại tiền xu Scotland cổ trị giá hai xu từ thời vua James VI, hay nói cách khác là "đồng hai xu Scotland cổ".




















