Hình nền cho turner
BeDict Logo

turner

/ˈtɜːnə(ɹ)/ /ˈtɜːɹnəɹ/

Định nghĩa

noun

Người quay, vật quay.

Ví dụ :

Cái máy làm kem quay tay cũ kỹ kia tuy chậm nhưng là một thiết bị quay hiệu quả, đảm bảo kem đông đều.
noun

Người tập thể dục dụng cụ, vận động viên thể dục.

Ví dụ :

Hội thể dục dụng cụ địa phương nổi tiếng với những màn trình diễn thể dục ấn tượng, và ông tôi là một vận động viên thể dục tài năng thời trẻ.
noun

Vận động viên thể dục dụng cụ, người tập thể dục dụng cụ.

Ví dụ :

Cô vận động viên thể dục dụng cụ trẻ tuổi luyện tập trồng chuối mỗi ngày sau giờ học, với hy vọng đủ điều kiện tham gia giải đấu thể dục dụng cụ khu vực.
noun

Đồng xu hai xu Scotland cổ.

Ví dụ :

Chủ tiệm đồ cổ giải thích rằng đồng xu nhỏ, xỉn màu đó là "turner," một loại tiền xu Scotland cổ trị giá hai xu từ thời vua James VI, hay nói cách khác là "đồng hai xu Scotland cổ".