Hình nền cho allowances
BeDict Logo

allowances

/əˈlaʊənsɪz/ /əˈlaʊənsɪs/

Định nghĩa

noun

Sự cho phép, sự chấp thuận, sự thừa nhận.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường đã du di cho những học sinh đi học muộn vì trời mưa lớn.
noun

Ví dụ :

Vì quá trình đúc tiền không hoàn hảo, nên luật pháp quy định sai số cho phép đối với những thay đổi nhỏ về trọng lượng và hàm lượng kim loại của đồng xu.