BeDict Logo

assurances

/əˈʃʊrənsɪz/ /æˈʃʊrənsɪz/
Hình ảnh minh họa cho assurances: Cam đoan, bảo đảm, sự chắc chắn, sự tin chắc.
noun

Cam đoan, bảo đảm, sự chắc chắn, sự tin chắc.

Cô sinh viên lo lắng cần sự cam đoan từ giáo viên rằng cô ấy có thể cải thiện điểm số nếu học chăm chỉ hơn.

Hình ảnh minh họa cho assurances: Đảm bảo, bảo hiểm nhân thọ.
noun

Ba mẹ tôi mua cho tôi bảo hiểm nhân thọ cho việc học đại học của tôi để đảm bảo tôi sẽ có đủ tiền khi tốt nghiệp, và phòng trường hợp tôi qua đời trước khi kịp dùng đến số tiền đó.