Hình nền cho assurances
BeDict Logo

assurances

/əˈʃʊrənsɪz/ /æˈʃʊrənsɪz/

Định nghĩa

noun

Đảm bảo, cam đoan, sự quả quyết.

Ví dụ :

Cô học sinh lo lắng cần lời cam đoan từ giáo viên rằng cô ấy có thể thi lại bài kiểm tra.
noun

Cam đoan, bảo đảm, sự chắc chắn, sự tin chắc.

Ví dụ :

sinh viên lo lắng cần sự cam đoan từ giáo viên rằng cô ấy có thể cải thiện điểm số nếu học chăm chỉ hơn.
noun

Cam đoan, sự đảm bảo, lời cam kết.

Ví dụ :

Dù bài kiểm tra rất khó, sự tự tin và niềm tin chắc chắn vào khả năng của bản thân đã giúp Maria giữ được bình tĩnh và tập trung.
noun

Ví dụ :

Ba mẹ tôi mua cho tôi bảo hiểm nhân thọ cho việc học đại học của tôi để đảm bảo tôi sẽ có đủ tiền khi tốt nghiệp, và phòng trường hợp tôi qua đời trước khi kịp dùng đến số tiền đó.
noun

Cam đoan, bảo đảm, sự đoan chắc.

Ví dụ :

Người mua đã xem xét kỹ các văn bản chuyển nhượng quyền sở hữu đất để xác nhận chi tiết về quyền sở hữu đất trước khi hoàn tất việc mua bán.