Hình nền cho attenuation
BeDict Logo

attenuation

/əˌtɛnjuˈeɪʃən/ /əˌtɛnjʊˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Suy yếu, sự suy yếu, sự làm yếu đi.

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy cơn ho của bệnh nhân giảm dần trong suốt tuần qua.
noun

Ví dụ :

Rèm cửa dày giúp giảm đáng kể tiếng ồn từ đường phố, khiến căn phòng yên tĩnh hơn nhiều.
noun

Sự làm yếu, sự suy yếu.

Ví dụ :

Vắc-xin hoạt động bằng cách sử dụng sự làm yếu virus, khiến nó đủ yếu để không gây ra bệnh nghiêm trọng nhưng vẫn đủ mạnh để kích hoạt phản ứng miễn dịch.
noun

Sự kéo sợi, sự làm mỏng.

Ví dụ :

Việc kéo sợi thanh thủy tinh đã nung nóng cho phép người nghệ sĩ tạo ra những sợi thủy tinh mỏng manh, tinh tế cho tác phẩm điêu khắc.
noun

Sự làm loãng, sự suy giảm, sự pha loãng.

Ví dụ :

Sự làm loãng cực độ hoạt chất ban đầu trong các phương thuốc vi lượng đồng cân có nghĩa là mỗi liều gần như không chứa thành phần hoạt tính nào.
noun

Sự suy giảm, độ giảm, sự hao hụt.

Ví dụ :

Độ hao hụt đường cao của men bia đã tạo ra một loại bia khô, giòn và rất ít vị ngọt còn sót lại.