

attenuation
/əˌtɛnjuˈeɪʃən/ /əˌtɛnjʊˈeɪʃən/

noun
Suy giảm, sự suy yếu.

noun
Vắc-xin hoạt động bằng cách sử dụng sự làm yếu virus, khiến nó đủ yếu để không gây ra bệnh nghiêm trọng nhưng vẫn đủ mạnh để kích hoạt phản ứng miễn dịch.


noun
Sự kéo sợi, sự làm mỏng.

noun
Sự làm loãng, sự suy giảm, sự pha loãng.

noun
