BeDict Logo

currying

/ˈkɜːriɪŋ/ /ˈkʌriɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho currying: Currying.
 - Image 1
currying: Currying.
 - Thumbnail 1
currying: Currying.
 - Thumbnail 2
verb

Currying.

Thay vì tạo một hàm duy nhất để cộng ba số một lần, lập trình viên đang thực hiện "currying" hàm đó để tạo ra một hàm cộng một số, rồi cộng số thứ hai, và cuối cùng là số thứ ba.

Hình ảnh minh họa cho currying: Chuyển đổi hàm.
noun

Trong lập trình hàm, kỹ thuật currying cho phép bạn chia nhỏ một hàm cộng ba số thành một chuỗi các hàm, mỗi hàm nhận một số một lần.