Hình nền cho currying
BeDict Logo

currying

/ˈkɜːriɪŋ/ /ˈkʌriɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tẩm ướp cà ri, nấu cà ri.

Ví dụ :

Tối nay mẹ tôi đang tẩm ướp gà với cà ri để nấu cho bữa tối, nên cả nhà thơm nức mùi cà ri.
verb

Chải lông (ngựa), chăm sóc (ngựa).

Ví dụ :

Mỗi sáng, cậu bé làm việc ở chuồng ngựa có trách nhiệm chải lông cho những con ngựa để loại bỏ bụi bẩn và giữ cho bộ lông của chúng khỏe mạnh.
verb

Currying.

To perform currying upon.

Ví dụ :

Thay vì tạo một hàm duy nhất để cộng ba số một lần, lập trình viên đang thực hiện "currying" hàm đó để tạo ra một hàm cộng một số, rồi cộng số thứ hai, và cuối cùng là số thứ ba.
noun

Ví dụ :

Trong lập trình hàm, kỹ thuật currying cho phép bạn chia nhỏ một hàm cộng ba số thành một chuỗi các hàm, mỗi hàm nhận một số một lần.