Hình nền cho chevron
BeDict Logo

chevron

/ˈʃɛvɹən/

Định nghĩa

noun

Chữ V, hình chữ V, dấu hiệu chữ V.

Ví dụ :

Trên tay áo của viên trung sĩ có hai dấu hiệu hình chữ V, cho biết cấp bậc của anh ta.
noun

Ví dụ :

Người lái xe giảm tốc độ và tăng khoảng cách với xe phía trước, đảm bảo để ít nhất hai vạch hình chữ V trên đường vẫn còn nhìn thấy được.
noun

Dấu ngoặc kép kiểu Pháp, dấu ngoặc kép hình chữ V.

Ví dụ :

"In French, the dialogue is often enclosed in chevrons, like this: « Bonjour, comment allez-vous ? ». "
Trong tiếng Pháp, hội thoại thường được đặt trong dấu ngoặc kép kiểu Pháp (dấu chevron), trông như thế này: « Bonjour, comment allez-vous ? ».
noun

Dấu mũ ngược, dấu móc.

Ví dụ :

Cô giáo người Séc giải thích rằng cái dấu móc nhỏ xíu hình mái nhà trên chữ "r" trong tên cô ấy, được phát âm như âm "zh", được gọi là dấu mũ ngược.