Hình nền cho chevrons
BeDict Logo

chevrons

/ˈʃevrənz/ /ˈʃevrɒnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trên tay áo của viên trung sĩ có ba hình chevron (hình chữ V) cho biết cấp bậc của anh ta.
noun

Dấu ngoặc kép kiểu Pháp.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học cách sử dụng dấu ngoặc kép kiểu Pháp « » thay vì dấu ngoặc kép thông thường khi viết hội thoại.
noun

Dấu ngoặc nhọn, dấu chevron.

Ví dụ :

Đoạn mã máy tính đó sử dụng dấu ngoặc nhọn (dấu chevron) để biểu thị các thẻ HTML, ví dụ như <p> cho đoạn văn và

cho tiêu đề.

noun

Dấu mũ ngược, dấu móc.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng những ký hiệu trông giống chữ "v" nhỏ lộn ngược ở trên một số chữ cái trong tiếng Séc được gọi là dấu mũ ngược hay dấu móc.