Hình nền cho closets
BeDict Logo

closets

/ˈklɑzɪts/ /ˈklɔzɪts/

Định nghĩa

noun

Túp lều, chòi.

Ví dụ :

Lũ trẻ dựng những cái chòi ấm cúng bằng cành cây và lá trong rừng sau nhà, nơi chúng có thể chơi trốn tìm.
noun

Tủ nhỏ riêng, phòng riêng.

Ví dụ :

Trong lễ đăng quang, nhà vua đã tạm thời lui vào một trong những gian phòng nhỏ riêng của nhà thờ để tĩnh tâm trước khi phát biểu trước thần dân.
noun

Tủ quần áo.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã lắp đặt những chiếc tủ quần áo, đảm bảo chúng chỉ rộng bằng một nửa so với các thanh treo đồ thông thường dùng trong giá quần áo.
verb

Đóng kín, họp kín.

Ví dụ :

lo lắng về việc dự án bị trì hoãn, quản lý quyết định đóng cửa họp kín với các thành viên trong nhóm để thảo luận riêng về các giải pháp.
verb

Nhốt kín, giam giữ riêng.

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định nhốt riêng hai học sinh bị cáo buộc gian lận vào phòng kín để thẩm vấn riêng về những gì đã xảy ra trong bài kiểm tra.