noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túp lều, chòi. Any private area, (particularly) bowers in the open air. Ví dụ : "The children built cozy closets of branches and leaves in the woods behind their house, where they could play hide-and-seek. " Lũ trẻ dựng những cái chòi ấm cúng bằng cành cây và lá trong rừng sau nhà, nơi chúng có thể chơi trốn tìm. area place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo, buồng chứa đồ, phòng chứa đồ. Any private or inner room, (particularly): Ví dụ : ""She kept her art supplies in one of the closets of her studio." " Cô ấy cất đồ dùng vẽ của mình trong một trong những phòng chứa đồ của xưởng vẽ. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ nhỏ riêng, phòng riêng. A pew or side-chapel reserved for a monarch or other feudal lord. Ví dụ : "During the king's coronation, he briefly retreated to one of the church's closets to privately compose himself before addressing his people. " Trong lễ đăng quang, nhà vua đã tạm thời lui vào một trong những gian phòng nhỏ riêng của nhà thờ để tĩnh tâm trước khi phát biểu trước thần dân. architecture royal religion building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo, buồng chứa đồ. A private cabinet, (particularly): Ví dụ : "The school hallways were lined with lockers, and students also kept their coats in small closets near their classrooms. " Các hành lang của trường học được kê đầy tủ khóa, và học sinh cũng để áo khoác của mình trong những tủ quần áo nhỏ gần lớp học. property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo, buồng chứa đồ. Any small room or side-room, (particularly): Ví dụ : "At school, we store our coats and backpacks in the closets located by the entrance. " Ở trường, chúng tôi cất áo khoác và ba lô trong những tủ đựng đồ ở gần lối vào. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ quần áo. An ordinary similar to a bar but half as broad. Ví dụ : "The carpenter installed the closets, making sure they were half as wide as the regular bars used in the clothing racks. " Người thợ mộc đã lắp đặt những chiếc tủ quần áo, đảm bảo chúng chỉ rộng bằng một nửa so với các thanh treo đồ thông thường dùng trong giá quần áo. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống, rãnh. A sewer. Ví dụ : "The heavy rain overwhelmed the city's closets, causing flooding in the streets. " Cơn mưa lớn đã khiến hệ thống cống rãnh của thành phố bị quá tải, gây ngập lụt trên đường phố. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng kín, họp kín. To shut away for private discussion. Ví dụ : "The manager, concerned about the project's delays, decided to closet the team members to discuss solutions privately. " Vì lo lắng về việc dự án bị trì hoãn, quản lý quyết định đóng cửa họp kín với các thành viên trong nhóm để thảo luận riêng về các giải pháp. communication government politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt kín, giam giữ riêng. To put into a private place for a secret interview or interrogation. Ví dụ : "The principal decided to closet the two students accused of cheating to question them separately about what happened during the test. " Hiệu trưởng quyết định nhốt riêng hai học sinh bị cáo buộc gian lận vào phòng kín để thẩm vấn riêng về những gì đã xảy ra trong bài kiểm tra. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, nhốt, giấu kín. To shut up in, or as in, a closet for concealment or confinement. Ví dụ : "Because he disagreed with the company's new policy, the manager decided to closet himself in his office to avoid the meeting. " Vì không đồng ý với chính sách mới của công ty, người quản lý quyết định nhốt mình trong văn phòng để tránh cuộc họp. action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc