Hình nền cho shelling
BeDict Logo

shelling

/ˈʃɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tách vỏ, bóc vỏ.

Ví dụ :

Chúng tôi ngồi bóc vỏ lạc trên hiên nhà cả buổi chiều.
verb

Tạo vỏ, hình thành vỏ.

To form a shelling.

Ví dụ :

"The hen is shelling an egg. "
Con gà mái đang tạo vỏ cho quả trứng.
noun

Ví dụ :

Nhà toán học giải thích về cách "bóc vỏ" phức tạp của hình đa diện, cho thấy mỗi mặt mới gắn kết mượt mà vào cấu trúc hiện có như thế nào (giống như việc bóc vỏ từ ngoài vào trong vậy).