Hình nền cho noms
BeDict Logo

noms

/nɑmz/ /nɒmz/

Định nghĩa

verb verb

Ăn ngấu nghiến, nhồm nhoàm.

Ví dụ :

Đứa bé ăn chuối nghiền một cách ngon lành, nhồm nhoàm miệng sau mỗi miếng.
verb verb

Đặt tên, phong tặng.

Ví dụ :

"1658: the City of Norwich [...] was enlarged, builded and nominated by the Saxons. — Sir Thomas Browne, Urne-Burial (Penguin 2005, p. 12)"
Năm 1658: Thành phố Norwich [...] được mở rộng, xây dựng và được người Saxon đặt tên/phong tặng.
"1658: the City of Norwich [...] was enlarged, builded and nominated by the Saxons. — Sir Thomas Browne, Urne-Burial (Penguin 2005, p. 12)"
Năm 1658: Thành phố Norwich [...] được mở rộng, xây dựng và được người Saxon đặt tên/phong tặng.
noun

Người đứng tên hộ, Người đại diện trên danh nghĩa.

Ví dụ :

Để bảo vệ sự riêng tư, John đã sử dụng vài người đứng tên hộ để mua bất động sản, nhờ vậy tên anh ấy không xuất hiện trên bất kỳ hồ sơ công khai nào.