Hình nền cho nosing
BeDict Logo

nosing

/ˈnoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rúc, đánh hơi, mò mẫm.

Ví dụ :

Con tàu rúc mũi cẩn thận qua bãi mìn.
verb

Thọc mạch, dòm ngó, tọc mạch.

Ví dụ :

"She was nosing around other people’s business."
Cô ấy cứ tọc mạch vào chuyện của người khác.