BeDict Logo

reviving

/rɪˈvaɪvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reviving: Sự hồi sinh, sự phục hồi, sự tái sinh.
 - Image 1
reviving: Sự hồi sinh, sự phục hồi, sự tái sinh.
 - Thumbnail 1
reviving: Sự hồi sinh, sự phục hồi, sự tái sinh.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hồi sinh, sự phục hồi, sự tái sinh.

Vở diễn mới nhất của đoàn kịch địa phương là một sự phục hồi của một vở kịch kinh điển, với hy vọng thu hút khán giả mới đến thưởng thức câu chuyện vượt thời gian của nó.