Hình nền cho reviving
BeDict Logo

reviving

/rɪˈvaɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hồi sinh, sống lại, phục hồi.

Ví dụ :

"After a long nap, I felt like I was reviving and ready to finish my homework. "
Sau một giấc ngủ dài, tôi cảm thấy như mình đang hồi sinh và sẵn sàng làm xong bài tập về nhà.
noun

Sự hồi sinh, sự phục hồi, sự tái sinh.

Ví dụ :

Vở diễn mới nhất của đoàn kịch địa phương là một sự phục hồi của một vở kịch kinh điển, với hy vọng thu hút khán giả mới đến thưởng thức câu chuyện vượt thời gian của nó.