BeDict Logo

toasts

/toʊsts/
Hình ảnh minh họa cho toasts: Lời chúc tụng ngẫu hứng, bài thơ ứng khẩu, bài rap ngẫu hứng.
noun

Lời chúc tụng ngẫu hứng, bài thơ ứng khẩu, bài rap ngẫu hứng.

Tại buổi họp mặt gia đình, chú Joe làm mọi người ngạc nhiên với những lời chúc tụng ngẫu hứng hài hước, chú rap về từng thành viên trong gia đình và những tính cách đặc biệt của họ.

Hình ảnh minh họa cho toasts: Chúc tụng, nâng cốc chúc mừng.
verb

Chúc tụng, nâng cốc chúc mừng.

Tại buổi tiệc khu phố, các MC địa phương đọc thơ hoặc rap ngẫu hứng để ca ngợi những người hùng của khu phố và những khó khăn họ phải đối mặt trong thành phố.