BeDict Logo

safeties

/ˈseɪftiːz/
Hình ảnh minh họa cho safeties: Tình huống cầu thủ bị bắt hoặc bị tắc bóng trong khu vực cuối sân, hoặc bước ra khỏi khu vực cuối sân và ra ngoài sân, dẫn đến đội đối phương được hai điểm.
noun

Tình huống cầu thủ bị bắt hoặc bị tắc bóng trong khu vực cuối sân, hoặc bước ra khỏi khu vực cuối sân và ra ngoài sân, dẫn đến đội đối phương được hai điểm.

Anh ta bắt được quarterback trong khu vực cuối sân, ghi điểm safety cho đội mình (đội đối phương được 2 điểm).

Hình ảnh minh họa cho safeties: Hậu vệ an toàn.
noun

Hậu vệ an toàn đã có một pha tắc bóng cứu thua, chặn đứng cầu thủ chạy cánh đã vượt qua hàng tiền vệ.

Hình ảnh minh họa cho safeties: Bảo đảm an toàn, chằng, gia cố.
verb

Bảo đảm an toàn, chằng, gia cố.

Kỹ sư phải chằng các bộ phận của động cơ một cách an toàn để chúng không bị lỏng ra trong quá trình mô phỏng chuyến bay.