verb🔗ShareXoay, quay, trượt. To rotate or turn something about its axis."The stagehand slewed the spotlight to focus on the actor. "Người phụ trách sân khấu xoay đèn sân khấu để tập trung vào diễn viên.technicalmachinevehiclenauticalphysicsactiondirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrượt, lạng, đổi hướng đột ngột. To veer a vehicle."The car slewed on the icy road, nearly hitting the mailbox. "Chiếc xe bị trượt lạng trên đường băng, suýt đâm vào hộp thư.vehiclenauticalactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVặn, điều chỉnh từ từ. To insert extra ticks or skip some ticks of a clock to slowly correct its time."The technician slewed the clock forward a few seconds each day until it was perfectly synchronized with the atomic clock. "Người kỹ thuật viên vặn chỉnh từng chút một đồng hồ, mỗi ngày vài giây, cho đến khi nó hoàn toàn đồng bộ với đồng hồ nguyên tử.timetechnicaldeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuay, Xoay, Lệch hướng. To pivot."The car slewed suddenly on the icy road, almost hitting the curb. "Chiếc xe đột ngột xoay ngang trên đường đóng băng, suýt chút nữa thì đâm vào lề đường.actionvehiclenauticalsailingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrượt, lết bánh. To skid."The car slewed on the icy road. "Chiếc xe bị trượt bánh trên đường băng.vehicleactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch, trượt, xoay ngang. To move something (usually a railway line) sideways"The single line was slewed onto the disused up formation to make way for the future redoubling."Đường ray đơn này đã bị trượt ngang sang phần đường ray cũ không dùng nữa để nhường chỗ cho việc mở rộng thành đường đôi sau này.technicalvehiclemachineindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, bêu riếu, giễu cợt. To make a public mockery of someone through insult or wit."The comedian slewed the politician during his stand-up routine, exaggerating his policies and making him look foolish. "Trong buổi diễn hài độc thoại của mình, diễn viên hài đã bêu riếu chính trị gia đó, phóng đại các chính sách của ông ta và khiến ông ta trông thật ngớ ngẩn.communicationlanguageentertainmentliteraturewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgà ngà, hơi say. Somewhat drunk; tipsy."After a couple of glasses of wine, my aunt became quite slewed and started telling funny stories. "Sau vài ly rượu vang, dì tôi bắt đầu ngà ngà say và kể chuyện cười rất hay.drinkconditionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc