Hình nền cho slewed
BeDict Logo

slewed

/sluːd/ /slud/

Định nghĩa

verb

Xoay, quay, trượt.

Ví dụ :

Người phụ trách sân khấu xoay đèn sân khấu để tập trung vào diễn viên.
verb

Vặn, điều chỉnh từ từ.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên vặn chỉnh từng chút một đồng hồ, mỗi ngày vài giây, cho đến khi nó hoàn toàn đồng bộ với đồng hồ nguyên tử.
verb

Chế nhạo, bêu riếu, giễu cợt.

Ví dụ :

Trong buổi diễn hài độc thoại của mình, diễn viên hài đã bêu riếu chính trị gia đó, phóng đại các chính sách của ông ta và khiến ông ta trông thật ngớ ngẩn.