Hình nền cho spats
BeDict Logo

spats

/spæts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quý ông mang bọc giày bên ngoài đôi giày da bóng loáng để bảo vệ chúng khỏi bùn đất.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học giải thích rằng ngôi sao chổi mới được phát hiện cách Trái Đất khoảng hai spat, tức là hai tỷ ki-lô-mét.
noun

Tóc ống chân (ngựa), lông ống chân (ngựa).

Ví dụ :

Con ngựa Clydesdale, với bộ lông ống chân (tóc ống chân) ấn tượng phủ kín móng, diễu hành đầy tự hào tại hội chợ nông nghiệp.