Hình nền cho tailing
BeDict Logo

tailing

/ˈteɪlɪŋ/ /ˈteɪlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Theo dõi, bám đuôi.

Ví dụ :

Bám đuôi chiếc xe đó đi!
noun

Đuôi tín hiệu, nhiễu tín hiệu.

Ví dụ :

Người điều hành đã điều chỉnh điện trở đường dây để giảm thiểu nhiễu tín hiệu, đảm bảo tín hiệu điện báo rõ ràng và tách biệt.