verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi, bám đuôi. To follow and observe surreptitiously. Ví dụ : "Tail that car!" Bám đuôi chiếc xe đó đi! police action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, đỡ, tựa. To hold by the end; said of a timber when it rests upon a wall or other support; with in or into Ví dụ : "The carpenter was careful when tailing the beam into the wall, ensuring it was securely supported. " Người thợ mộc cẩn thận chống đầu thanh dầm vào tường, đảm bảo nó được đỡ chắc chắn. technical building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư phía đuôi tàu. To swing with the stern in a certain direction; said of a vessel at anchor. Ví dụ : "This vessel tails downstream." Con tàu này đang lắc lư phía đuôi, quay mũi xuống hạ lưu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám đuôi, theo dõi sát. To follow or hang to, like a tail; to be attached closely to, as that which can not be evaded. Ví dụ : "The detective was tailing the suspect, staying close behind him in an unmarked car. " Thám tử đang bám đuôi nghi phạm, theo sát hắn ta trên một chiếc xe không biển hiệu. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo đuôi. To pull or draw by the tail. Ví dụ : "The little boy was tailing his toy car with a string. " Cậu bé đang kéo đuôi chiếc xe đồ chơi bằng một sợi dây. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi, bám đuôi. The act of following someone. Ví dụ : "The detective noticed the suspect was aware of the tailing and tried to lose him in the crowd. " Thám tử nhận thấy nghi phạm đã nhận ra việc bị theo dõi và cố gắng cắt đuôi anh ta trong đám đông. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi (của viên đá/gạch). The part of a projecting stone or brick inserted in a wall. Ví dụ : "The mason carefully checked the tailing of each brick to ensure a secure fit within the new wall. " Người thợ hồ cẩn thận kiểm tra đuôi của từng viên gạch để đảm bảo chúng được gắn chắc chắn vào bức tường mới. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao cấu, làm tình. Sexual intercourse sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trấu. The lighter parts of grain separated from the seed by threshing and winnowing; chaff. Ví dụ : "After threshing the wheat, the farmer swept up the tailing to use as bedding for the chickens. " Sau khi tuốt lúa mì, người nông dân quét dọn trấu để dùng làm ổ cho gà. agriculture plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi tín hiệu, nhiễu tín hiệu. A prolongation of current in a telegraph line, due to capacity in the line and causing signals to run together. Ví dụ : "The operator adjusted the line resistance to minimize the tailing, ensuring clear and distinct telegraph signals. " Người điều hành đã điều chỉnh điện trở đường dây để giảm thiểu nhiễu tín hiệu, đảm bảo tín hiệu điện báo rõ ràng và tách biệt. technology electronics communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc