BeDict Logo

tampers

/ˈtæmpərz/
Hình ảnh minh họa cho tampers: Tấm phản xạ neutron, vỏ phản xạ neutron.
noun

Các nhà khoa học cẩn thận kiểm tra tấm phản xạ neutron, một vật liệu cực kỳ quan trọng trong thiết kế vũ khí hạt nhân giúp kéo dài thời gian phản ứng và tăng năng lượng của vụ nổ.

Hình ảnh minh họa cho tampers: Làm mò, chữa mò, làm ẩu.
verb

Cậu thiếu niên làm mò với thuốc ho của em trai mình, tự ý thêm mật ong vì nghĩ sẽ tốt hơn, dù không hề biết liều lượng chính xác.

Hình ảnh minh họa cho tampers: Gạ gẫm, tiếp cận trái phép.
verb

Gạ gẫm, tiếp cận trái phép.

Ông chủ đội bóng gạ gẫm khi bí mật nói chuyện với một ngôi sao của đội khác về việc gia nhập đội mình vào mùa giải tới, trước khi thời gian đàm phán chính thức bắt đầu.