verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp đổ, lao dốc, tụt dốc không phanh. To fail or fall (often used in describing the economy or the stock market); to degenerate or decline rapidly; to plummet. Ví dụ : "The company's stock price tanked after the disappointing earnings report. " Giá cổ phiếu của công ty lao dốc không phanh sau báo cáo lợi nhuận đáng thất vọng. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đòn, đỡ đòn, làm bia đỡ đạn. To attract the attacks of an enemy target in cooperative team-based combat, so that one's teammates can defeat the enemy in question more efficiently. Ví dụ : "During the video game boss fight, Maria tanked the dragon by staying close and making it focus its fire on her, while her teammates attacked from behind. " Trong trận đánh trùm cuối trong game, Maria đã chịu đòn con rồng bằng cách giữ khoảng cách gần và khiến nó tập trung tấn công vào cô ấy, trong khi đồng đội của cô ấy tấn công từ phía sau. game computing internet technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ đầy bình. To put (fuel, etc.) into a tank. Ví dụ : ""Before our road trip, we tanked the car with gas." " Trước khi đi phượt, chúng tôi đã đổ đầy bình xăng xe. fuel vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố tình thua, bán độ. To deliberately lose a sports match with the intent of gaining a perceived future competitive advantage. Ví dụ : "The basketball team tanked their last game of the season so they would get a better draft pick next year. " Đội bóng rổ đó đã cố tình thua trận đấu cuối cùng của mùa giải để có được lượt chọn cầu thủ tốt hơn vào năm sau. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đòn, hứng chịu, trâu bò. To resist damage; to be attacked without being hurt. Ví dụ : "The strong security door tanked the burglar's attempts to kick it in. " Cánh cửa an ninh chắc chắn đã trâu bò, chịu đựng mọi cú đá của tên trộm mà không hề hấn gì. military game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ rất lâu, ngẫm nghĩ. To contemplate a decision for a long time; to go in the tank. Ví dụ : "Maria tanked for a few minutes before answering the teacher's difficult question. " Maria ngẫm nghĩ mất vài phút trước khi trả lời câu hỏi khó của giáo viên. mind attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, chịu được, chống chịu. To stand; to tolerate. Ví dụ : "My grandfather tanked the criticism from his friends about the new car design. " Ông tôi đã chịu đựng những lời chỉ trích từ bạn bè về thiết kế xe hơi mới. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, xỉn, ngà ngà. Drunk Ví dụ : "After the party, he was completely tanked and had to be helped home. " Sau bữa tiệc, anh ấy say bí tỉ và phải được dìu về nhà. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc