Hình nền cho pokes
BeDict Logo

pokes

/pəʊks/ /poʊks/

Định nghĩa

noun

Chọc

Ví dụ :

"The child's toy sword was made of soft foam, so its pokes didn't hurt. "
Thanh kiếm đồ chơi của đứa trẻ làm bằng xốp mềm, nên những cú chọc của nó không đau.
noun

Ví dụ :

Người nông dân gắn ách vào cặp trâu lì lợm để ngăn chúng nhảy qua hàng rào và trốn sang ruộng nhà hàng xóm.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên nghi ngờ bảng xếp hạng điểm cao của trò chơi đầy những mục được tạo ra nhờ hack vào bộ nhớ của trò chơi, mang lại lợi thế không công bằng.
noun

Kem ốc quế.

Ví dụ :

Người bán hàng rong bán kem ốc quế đủ màu sắc trên bãi biển.