BeDict Logo

tucks

/tʌks/
Hình ảnh minh họa cho tucks: Thao tác giấu ngón cái, kỹ thuật giấu ngón cái.
noun

Thao tác giấu ngón cái, kỹ thuật giấu ngón cái.

Giáo viên dạy piano của cô ấy khen ngợi cách cô ấy chơi gam một cách mượt mà, đặc biệt chú ý đến sự hiệu quả trong các thao tác giấu ngón cái và cách chúng dường như không tốn chút sức lực nào.

Hình ảnh minh họa cho tucks: Thế xếp, tư thế co gối.
noun

Thế xếp, tư thế co gối.

Đầu gối của vận động viên thể dục dụng cụ gần sát ngực đến nỗi các giám khảo phải trầm trồ trước tư thế co gối gọn gàng của cô ấy trong cú nhào lộn trên không.

Hình ảnh minh họa cho tucks: Đuôi tàu.
noun

Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra đuôi tàu của chiếc thuyền đánh cá cũ, tìm xem có chỗ nào bị mục nát ở nơi thân tàu tiếp giáp với lái tàu hay không.

Hình ảnh minh họa cho tucks: Luồn (ngón tay cái).
verb

Khi chơi gam Đô trưởng, nghệ sĩ dương cầm luồn ngón tay cái dưới bàn tay để lướt lên những nốt cao một cách mượt mà.