Hình nền cho vortices
BeDict Logo

vortices

/ˈvɔː.tɪ.siːz/ /ˈvɔɹ.tɪ.siz/

Định nghĩa

noun

Xoáy, lốc xoáy, vòng xoáy.

Ví dụ :

Máy điều hòa tạo ra những vòng xoáy nhỏ của không khí mát, giúp không khí lưu thông khắp phòng.
noun

Ví dụ :

Mặc dù vật lý học Descartes đã lỗi thời, người ta có thể hình dung các nhà khoa học thời xưa tin rằng các hành tinh bị cuốn quanh mặt trời bởi những vòng xoáy khổng lồ và vô hình của vật chất đang cuộn trào.
noun

Ví dụ :

Dưới kính hiển vi, các sinh viên quan sát những con vorticeshon, một loài giun dẹp nhỏ có tên khoa học là Vortex, đang bơi lội trong nước ao.