noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân joker, quân bài vạn năng. In card games, a card that can be assigned any value or used to substitute for any needed card. Ví dụ : "In this card game, the joker is a wildcard, so you can use it as any card you need to complete your hand. " Trong trò chơi bài này, quân joker là quân bài vạn năng, nên bạn có thể dùng nó thay cho bất kỳ quân bài nào bạn cần để hoàn thành bộ bài của mình. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được đặc cách, suất đặc cách. A competitor or team that is allowed to compete in a tournament despite not reaching the normal standards to qualify for inclusion. Ví dụ : "Kye Sun-Hui won an Olympic gold medal in Judo, despite being a wild card." Kye Sun-Hui đã giành huy chương vàng Olympic môn Judo, mặc dù cô ấy là một vận động viên được đặc cách tham dự. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự đại diện. A character that substitutes for other characters in regular expressions and globbing Ví dụ : "When searching for all the files that start with "report" but have different endings, you can use the asterisk () wildcard in the search box, like "report". " Khi tìm tất cả các tập tin bắt đầu bằng "report" nhưng có phần đuôi khác nhau, bạn có thể dùng dấu hoa thị () như một ký tự đại diện trong ô tìm kiếm, ví dụ như "report". computing technology character word technical internet language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự đại diện. A character that takes the place of any other character or string that is not known or specified. Ví dụ : "If the character is acting as a wildcard, then the pattern am matches each of the words amalgam, atom and alum." Nếu ký tự đóng vai trò là ký tự đại diện, thì mẫu "am" sẽ khớp với các từ như amalgam, atom và alum. computing technology character system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân bài Joker, yếu tố bất ngờ, điều khó đoán. (also written wild card) An uncontrolled or unpredictable element. Ví dụ : "Her sudden outburst was a wildcard that no one expected during the meeting. " Việc cô ấy đột ngột nổi giận là một yếu tố bất ngờ mà không ai lường trước được trong cuộc họp. character event tendency business computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân át chủ bài, con bài tẩy. (also written wild card) An element, often deliberately concealed, which is withheld for contingency. Ví dụ : "The teacher kept one question a secret; that question was the wildcard for the final exam, to be used if the other questions proved too easy. " Giáo viên giữ bí mật một câu hỏi; câu hỏi đó là quân át chủ bài/con bài tẩy cho bài kiểm tra cuối kỳ, để dùng nếu những câu hỏi khác tỏ ra quá dễ. possibility element business computing game technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc