Hình nền cho wildcard
BeDict Logo

wildcard

/ˈwaɪldkɑrd/ /ˈwaɪldkɑːd/

Định nghĩa

noun

Quân joker, quân bài vạn năng.

Ví dụ :

"In this card game, the joker is a wildcard, so you can use it as any card you need to complete your hand. "
Trong trò chơi bài này, quân joker là quân bài vạn năng, nên bạn có thể dùng nó thay cho bất kỳ quân bài nào bạn cần để hoàn thành bộ bài của mình.
noun

Người được đặc cách, suất đặc cách.

Ví dụ :

Kye Sun-Hui đã giành huy chương vàng Olympic môn Judo, mặc dù cô ấy là một vận động viên được đặc cách tham dự.
noun

Ký tự đại diện.

Ví dụ :

Khi tìm tất cả các tập tin bắt đầu bằng "report" nhưng có phần đuôi khác nhau, bạn có thể dùng dấu hoa thị () như một ký tự đại diện trong ô tìm kiếm, ví dụ như "report".
noun

Ví dụ :

Nếu ký tự đóng vai trò là ký tự đại diện, thì mẫu "am" sẽ khớp với các từ như amalgam, atomalum.
noun

Quân át chủ bài, con bài tẩy.

Ví dụ :

Giáo viên giữ bí mật một câu hỏi; câu hỏi đó là quân át chủ bài/con bài tẩy cho bài kiểm tra cuối kỳ, để dùng nếu những câu hỏi khác tỏ ra quá dễ.