Hình nền cho aborted
BeDict Logo

aborted

/əˈbɔːrtɪd/ /əˈbɔːrtəd/

Định nghĩa

verb

Sẩy thai, đình chỉ thai nghén.

Ví dụ :

Con bò đã bị sẩy thai con bê vào cuối thai kỳ vì bệnh.
verb

Ví dụ :

Sự phát triển của cây bị đình trệ sau đợt sương giá bất ngờ, và nó không bao giờ ra hoa.
verb

Bị đình chỉ, bị huỷ bỏ, không thành công.

Ví dụ :

Người nông dân đã loại bỏ những cây đậu có bộ rễ phát triển quá nhỏ và bất thường, khiến chúng không thể trưởng thành và cho thu hoạch tốt.