BeDict Logo

aborted

/əˈbɔːrtɪd/ /əˈbɔːrtəd/
Hình ảnh minh họa cho aborted: Chết yểu, không thành, đình chỉ phát triển.
verb

Sự phát triển của cây bị đình trệ sau đợt sương giá bất ngờ, và nó không bao giờ ra hoa.

Hình ảnh minh họa cho aborted: Bị đình chỉ, bị huỷ bỏ, không thành công.
 - Image 1
aborted: Bị đình chỉ, bị huỷ bỏ, không thành công.
 - Thumbnail 1
aborted: Bị đình chỉ, bị huỷ bỏ, không thành công.
 - Thumbnail 2
verb

Bị đình chỉ, bị huỷ bỏ, không thành công.

Người nông dân đã loại bỏ những cây đậu có bộ rễ phát triển quá nhỏ và bất thường, khiến chúng không thể trưởng thành và cho thu hoạch tốt.