Hình nền cho iris
BeDict Logo

iris

/ˈaɪɹɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có những cây diên vĩ rất đẹp, những bông hoa màu tím rực rỡ của chúng thu hút bướm.
noun

Ví dụ :

Mống mắt của cô ấy có màu xanh dương rực rỡ, co giãn để điều chỉnh lượng ánh sáng vừa đủ khi cô bước từ ánh nắng chói chang vào căn phòng thiếu sáng.
noun

Ví dụ :

Khi mặt trời lặn, mống mắt (màn chắn) của máy ảnh tự động điều chỉnh để cho phép nhiều ánh sáng lọt vào hơn.