Hình nền cho binning
BeDict Logo

binning

/ˈbɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vứt vào thùng, bỏ vào sọt.

Ví dụ :

Anh ta bị bắt quả tang khi đang vứt chứng cứ vào thùng rác trước khi cảnh sát đến.
verb

Chia nhóm, rời rạc hóa.

Ví dụ :

Để tạo nhóm tuổi cho dự án, giáo viên đang chia nhóm tuổi của học sinh thành các loại như "dưới 10 tuổi," "10-12 tuổi," và "trên 12 tuổi."
noun

Ví dụ :

Để đơn giản hóa điểm số của học sinh, giáo viên đã sử dụng phương pháp phân nhóm, chia điểm thành các khoảng như 90-100 để được điểm "A", 80-89 để được điểm "B", v.v.
noun

Phân nhóm, gộp nhóm.

Ví dụ :

Trong phân tích DNA môi trường, việc phân nhóm cho phép các nhà nghiên cứu sắp xếp các đoạn DNA thành các nhóm đại diện cho các loài khác nhau có trong mẫu đất.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học giải thích rằng gộp điểm ảnh giúp cải thiện tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu của ảnh thiên hà mờ bằng cách kết hợp điện tích từ các nhóm điểm ảnh liền kề.