Hình nền cho boules
BeDict Logo

boules

/buːlz/

Định nghĩa

noun

Bi, bi sắt.

Ví dụ :

Anh ấy cẩn thận đánh bóng từng quả bi sắt của mình trước khi giải đấu bi sắt bắt đầu.
noun

Gỗ tròn xẻ phách.

Ví dụ :

Người thợ làm đồ gỗ thích mua gỗ tròn xẻ phách óc chó hơn, vì nó cho phép anh ta thấy vân gỗ chạy liền mạch trên nhiều tấm ván khi làm một chiếc bàn lớn.
noun

Ví dụ :

Chiếc bàn cổ rất đẹp, nổi bật với những họa tiết hoa lá tinh xảo được tạo nên từ những khảm trang trí nhỏ, sáng bóng.