Hình nền cho badges
BeDict Logo

badges

/ˈbædʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

phù hiệu của một hội đoàn; phù hiệu của một cảnh sát
noun

Phù hiệu chạm khắc, hình trang trí chạm khắc.

Ví dụ :

Những phù hiệu chạm khắc công phu trên đuôi con thuyền galleon cổ, mỗi cái đều có hình một khung cửa sổ được vẽ tỉ mỉ, vẫn còn nguyên vẹn đáng ngạc nhiên dù con tàu đã cũ kỹ.
noun

Ví dụ :

Những người hầu trong lâu đài tráng lệ đeo những huy hiệu bằng bạc có hình гер của hoàng gia, để thể hiện họ thuộc về gia đình nhà vua và phân biệt họ với khách đến thăm.