Hình nền cho cautions
BeDict Logo

cautions

/ˈkɔʃənz/ /ˈkɔʃ(ə)nz/

Định nghĩa

noun

Cảnh báo, lời cảnh báo, sự thận trọng.

Ví dụ :

Buổi hướng dẫn an toàn bao gồm nhiều lời cảnh báo về việc sử dụng máy móc không đúng cách.
noun

Người gây chú ý, người gây kinh ngạc.

Ví dụ :

Với trang phục kỳ dị và những pha nguy hiểm táo bạo, người biểu diễn đường phố đó là một trong những người gây chú ý nổi tiếng nhất của thành phố.
noun

Cảnh cáo, lời cảnh cáo.

Ví dụ :

Cảnh sát đã đưa ra vài lời cảnh cáo cho những bạn trẻ bị bắt gặp trượt ván trong công viên sau giờ giới nghiêm, hy vọng có thể răn đe họ mà không cần phải truy tố.