verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trám, chèn, bịt kín. To fill an opening such as the space between logs in a log house with chinking; to caulk. Ví dụ : "to chink a wall" Trám khe hở trên tường. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, hé ra. To crack; to open. Ví dụ : "The dry soil was chinking around the edges of the garden bed. " Đất khô nứt nẻ, hé ra quanh mép luống hoa. gap architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt. To cause to open in cracks or fissures. Ví dụ : "The dry soil was chinking under the intense summer heat. " Đất khô nứt nẻ dưới cái nóng gay gắt của mùa hè. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, kêu lanh canh. To make a slight sound like that of metal objects touching. Ví dụ : "The coins were chinking in his pocket." Những đồng xu kêu leng keng trong túi áo anh ấy. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, kêu lanh canh. To cause to make a sharp metallic sound, as coins, small pieces of metal, etc., by bringing them into collision with each other. Ví dụ : "He sat at his desk, idly chinking the coins in his pocket while waiting for the class to begin. " Anh ấy ngồi ở bàn làm việc, nhàn nhã khua leng keng mấy đồng xu trong túi trong lúc chờ lớp học bắt đầu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất trám, vật liệu chèn khe. The material used to fill the spaces between logs in a log house; caulking. Ví dụ : "The homeowner carefully applied fresh chinking between the logs to keep out the wind and rain. " Chủ nhà cẩn thận trét chất trám mới vào giữa các thân cây gỗ để ngăn gió và mưa lùa vào. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keng, tiếng leng keng. The sound of something that chinks. Ví dụ : "The only sound in the quiet room was the soft chinking of ice cubes in her glass. " Âm thanh duy nhất trong căn phòng yên tĩnh là tiếng leng keng khe khẽ của những viên đá trong ly nước của cô ấy. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc khích, cười rúc rích. To laugh loudly. Ví dụ : "The children were chinking at the silly faces the clown was making. " Bọn trẻ khúc khích cười rúc rích trước những khuôn mặt ngớ ngẩn chú hề đang làm. sound action entertainment communication language emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, ho ra. To gasp for breath as in a severe fit of coughing. Ví dụ : "After running up the stairs, the old dog was chinking, struggling to catch its breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, con chó già khạc ra từng tiếng, cố gắng thở hổn hển. medicine physiology body disease sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc