Hình nền cho clack
BeDict Logo

clack

/klæk/

Định nghĩa

noun

Tiếng lách cách, tiếng lọc cọc.

Ví dụ :

Tiếng lách cách của các phím trên bàn phím vang lên trong văn phòng yên tĩnh.
noun

Tiếng lách cách, vật tạo tiếng lách cách.

Ví dụ :

Cái chuông trường kiểu cũ, một cái vật kim loại lớn tạo ra tiếng lách cách, vang lên inh ỏi báo hiệu hết giờ học.