verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, nâng niu, trân trọng. To enfold; to hold as in one's lap; to cherish. Ví dụ : "The grandmother lapped the sleeping baby in a soft blanket, cherishing her peaceful face. " Người bà ấp ủ đứa bé đang ngủ trong chiếc chăn mềm mại, trân trọng ngắm nhìn khuôn mặt thanh bình của bé. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi lên đùi, nằm trên đùi. To rest or recline in a lap, or as in a lap. Ví dụ : "The tired cat lapped in my daughter's lap after a long day of playing. " Sau một ngày dài vui chơi, con mèo mệt mỏi nằm lên đùi con gái tôi nghỉ ngơi. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, trùm lên. To fold; to bend and lay over or on something. Ví dụ : "to lap a piece of cloth" Gấp một mảnh vải. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bao bọc, quấn quanh. To wrap around, enwrap, wrap up Ví dụ : "to lap a bandage around a finger" Quấn băng quanh ngón tay. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, bao trùm. To envelop, enfold Ví dụ : "lapped in luxury" Sống trong nhung lụa bao phủ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn quanh, bao bọc. To wind around Ví dụ : "The kitten lapped its tail around its paws as it settled down for a nap. " Con mèo con quấn đuôi quanh chân trước khi nó nằm xuống ngủ một giấc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, đè lên, phủ lên. To place or lay (one thing) so as to overlap another. Ví dụ : "One laps roof tiles so that water can run off." Người ta lợp ngói chồng lên nhau để nước mưa có thể chảy xuống dễ dàng. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, mài nhẵn. To polish, e.g., a surface, until smooth. Ví dụ : "The jeweler carefully lapped the gemstone to give it a brilliant shine. " Người thợ kim hoàn cẩn thận mài nhẵn viên đá quý để tạo ra độ sáng bóng rực rỡ. material technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, Gối lên, Đè lên. To be turned or folded; to lie partly on or over something; to overlap. Ví dụ : "The boats lap; the edges lap." Những chiếc thuyền gối lên nhau; các mép thuyền chồng lên nhau. position action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt một vòng. To overtake a straggler in a race by completing one more whole lap than the straggler. Ví dụ : "During the marathon, the lead runner lapped several slower participants who were struggling near the end. " Trong cuộc thi marathon, vận động viên dẫn đầu đã vượt một vòng nhiều người chạy chậm hơn đang cố gắng lê bước gần cuối đường đua. sport race achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, đánh bóng. To cut or polish with a lap, as glass, gems, cutlery, etc. Ví dụ : "The jeweler carefully lapped the rough diamond to reveal its brilliance. " Người thợ kim hoàn cẩn thận mài viên kim cương thô để làm lộ vẻ rực rỡ của nó. technical industry material machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, hớp. To take (liquid) into the mouth with the tongue; to lick up with a quick motion of the tongue. Ví dụ : "The cat lapped up the spilled milk from the floor. " Con mèo liếm sạch chỗ sữa đổ trên sàn nhà. animal action body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, Tạt, Loang loáng. (of water) To wash against a surface with a splashing sound; to swash. Ví dụ : "The gentle waves lapped against the side of the boat, creating a soothing sound. " Những con sóng nhẹ nhàng vỗ mạn thuyền, tạo nên một âm thanh êm dịu. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bỏ lại một (hoặc nhiều) vòng, chậm vòng. Being one or more complete laps behind the leader in a race. Ví dụ : "He had to pass the lapped cars on the racetrack." Anh ấy phải vượt qua những xe bị chậm vòng trên đường đua. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc