Hình nền cho helms
BeDict Logo

helms

/hɛlmz/

Định nghĩa

noun

Gốc rạ, thân cây (sau thu hoạch).

Ví dụ :

Sau khi thu hoạch lúa mạch xong, người nông dân gom những gốc rạ khô để làm ổ cho bò nằm.
noun

Bánh lái, hệ thống lái.

Ví dụ :

Thuyền trưởng quát lớn ra lệnh từ trên buồng lái, trong khi người thủy thủ cẩn thận điều chỉnh bánh lái của con tàu để giữ đúng hướng đi.
noun

Người lái tàu, thủy thủ lái tàu.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc đua thuyền, những thủy thủ dày dặn kinh nghiệm luân phiên nhau lái tàu, khéo léo điều khiển thuyền vượt qua những con sóng dữ.
noun

Người cầm lái, người điều khiển.

Ví dụ :

Trong công việc kinh doanh của gia đình, mẹ và bố là những người cầm lái, định hướng các quyết định của chúng tôi và đảm bảo sự thành công.