Hình nền cho cusps
BeDict Logo

cusps

/kʌsps/

Định nghĩa

noun

Mấu, đỉnh, chóp.

Ví dụ :

Những chóp của chiếc vương miện mà đứa trẻ vẽ cho mẹ mình rất sắc và nhọn.
noun

Bước ngoặt, thời điểm quyết định.

Ví dụ :

Tốt nghiệp trung học phổ thông đặt học sinh vào bước ngoặt của tuổi trưởng thành, buộc các em phải quyết định giữa đại học, đi làm, hoặc những con đường khác.
noun

Ví dụ :

Các cửa sổ của nhà thờ lớn được trang trí bằng các đỉnh nhọn bằng đá tinh xảo, tạo thành những vòm nhọn vươn lên bầu trời.
noun

Điểm giao thời, ranh giới.

Ví dụ :

Maria sinh ngày 20 tháng 3, nằm ở ranh giới giữa cung Song Ngư và Bạch Dương, đôi khi cảm thấy như cả hai cung hoàng đạo đều ảnh hưởng đến tính cách của cô ấy.
noun

Van, lá van.

Ví dụ :

Bác sĩ lắng nghe tim tôi rất cẩn thận và giải thích rằng tiếng thổi có thể do vấn đề ở các van của một trong các van tim.