Hình nền cho distaffs
BeDict Logo

distaffs

/ˈdɪstæfs/ /ˈdɪstɑːfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày những chiếc xa quay cổ, mỗi chiếc đều có bộ guồng пряc/con пряc được chạm trổ tinh xảo, vẫn còn giữ những búi len sẵn sàng để пряc thành sợi.
noun

Việc của đàn bà, công việc nội trợ.

Ví dụ :

Ở ngôi làng nhỏ đó, hội chợ thủ công hằng năm trưng bày rất nhiều những sản phẩm mang đậm nét nữ công gia chánh, như là vải dệt đẹp, đồ ren tinh xảo và búp bê thủ công.