BeDict Logo

distaff

/ˈdɪstɑːf/ /ˈdɪstæf/
Hình ảnh minh họa cho distaff: Con quay прядильный.
noun

Ngồi bên bếp lửa, bà ngoại dùng con quay прядильный để giữ len trong khi bà пряла thành sợi trên khung cửi.

Hình ảnh minh họa cho distaff: Việc của đàn bà, công việc nội trợ.
noun

Việc của đàn bà, công việc nội trợ.

Trường đại học cung cấp một học bổng mới dành riêng cho phụ nữ trong các ngành STEM, thách thức quan niệm truyền thống rằng khoa học không phải là việc của đàn bà.

Hình ảnh minh họa cho distaff: Thuộc về phụ nữ, có tính chất phụ nữ, nữ tính.
adjective

Thuộc về phụ nữ, có tính chất phụ nữ, nữ tính.

Cuộc họp tập trung vào việc giải quyết tình trạng mất cân bằng giới tính và đảm bảo sự đại diện bình đẳng trong cả các vai trò của nam giới lẫn các vai trò mang tính nữ trong công ty.