verb🔗SharePhun, phun ra, vọt ra. To spray out of a container."The can of whipped cream was almost empty, and now it's only jetting out air. "Cái hộp kem tươi gần hết rồi, giờ chỉ còn phun ra toàn khí thôi.actiontechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhun, xịt. To spray with liquid from a container."Farmers may either dip or jet sheep with chemicals."Nông dân có thể nhúng hoặc phun xịt hóa chất lên cừu.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBay bằng máy bay phản lực. To travel on a jet aircraft or otherwise by jet propulsion"She's jetting to Paris for a week-long vacation. "Cô ấy đang bay phản lực đến Paris cho một kỳ nghỉ kéo dài cả tuần.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi lại nhanh chóng, di chuyển nhanh. To move (running, walking etc.) rapidly around"The children were jetting around the playground during recess. "Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chạy nhảy đi lại nhanh chóng khắp sân chơi.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhun ra, phóng ra, nhô ra. To shoot forward or out; to project; to jut out."The fountain in the park was broken, with water only jetting a few inches into the air instead of reaching its usual height. "Đài phun nước trong công viên bị hỏng, nước chỉ phun ra được vài inch lên không trung thay vì đạt đến độ cao bình thường.actionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiệu bộ, nghênh ngang. To strut; to walk with a lofty or haughty gait; to be insolent; to obtrude."After winning the lottery, he started jetting around town, acting like he was better than everyone else. "Sau khi trúng số, anh ta bắt đầu đi nghênh ngang khắp thành phố, cư xử như thể mình hơn người.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiật, rung, xóc. To jerk; to jolt; to be shaken."The old bus was so bumpy that my head kept jetting back and forth. "Chiếc xe buýt cũ xóc nảy quá nên đầu tôi cứ giật qua giật lại liên tục.actionsensationbodyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiều chỉnh xăng gió. To adjust the fuel to air ratio of a carburetor; to install or adjust a carburetor jet"The mechanic is jetting the carburetor to improve the car's fuel efficiency. "Người thợ máy đang điều chỉnh xăng gió của bộ chế hòa khí để cải thiện mức tiêu hao nhiên liệu của xe.vehiclemachinetechnicalfuelindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuồn, rời đi. To leave.""After the meeting, she was jetting off to catch her train." "Sau cuộc họp, cô ấy chuồn đi ngay để kịp chuyến tàu.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhun, sự phun. The application of a jet of liquid, especially to treat livestock against pests."The farm implemented a regular jetting program to control flies on their cattle. "Trang trại áp dụng một chương trình phun thuốc diệt côn trùng thường xuyên để kiểm soát ruồi trên đàn gia súc của họ.agricultureanimalmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc