verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc vặt, làm thuê. To do odd jobs or occasional work for hire. Ví dụ : "My neighbor jobbed around the neighborhood, mowing lawns and raking leaves to earn extra money. " Hàng xóm của tôi nhận làm việc vặt quanh khu phố, như cắt cỏ và quét lá, để kiếm thêm tiền. work job economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trung gian, làm nghề buôn chuyến. To work as a jobber. Ví dụ : "My grandfather jobbed at the factory for many years, buying and selling materials to keep the production line moving. " Ông tôi làm nghề buôn chuyến ở nhà máy nhiều năm, mua đi bán lại vật liệu để dây chuyền sản xuất hoạt động liên tục. job work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu thua, nhận thua. To take the loss. Ví dụ : "The wrestler was supposed to win the match, but the referee unfairly helped his opponent, so he jobbed and lost the championship. " Đáng lẽ đô vật đó phải thắng trận đấu, nhưng trọng tài lại thiên vị đối thủ một cách không công bằng, nên anh ta chịu thua và mất chức vô địch. business sport work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ, buôn bán kiếm lời. To buy and sell for profit, as securities; to speculate in. Ví dụ : "The student jobbed in stocks, hoping to make a quick profit. " Cậu sinh viên đó đầu cơ vào cổ phiếu, hy vọng kiếm lời nhanh chóng. business finance economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoán, chia nhỏ công đoạn, giao việc theo từng phần. (often with out) To subcontract a project or delivery in small portions to a number of contractors. Ví dụ : "We wanted to sell a turnkey plant, but they jobbed out the contract to small firms." Chúng tôi muốn bán một nhà máy chìa khóa trao tay, nhưng họ lại khoán các hạng mục của hợp đồng cho các công ty nhỏ. business industry job work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham nhũng, trục lợi, biển thủ công quỹ. To seek private gain under pretence of public service; to turn public matters to private advantage. Ví dụ : "The council member was accused of jobbing, using his position to award lucrative contracts to his brother's company. " Vị ủy viên hội đồng bị cáo buộc tham nhũng, lợi dụng chức vụ của mình để trao những hợp đồng béo bở cho công ty của em trai. politics government moral business economy organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, thọc. To strike or stab with a pointed instrument. Ví dụ : "The butcher jobbed the meat with his knife to tenderize it before cooking. " Người bán thịt dùng dao thọc mạnh vào miếng thịt để làm mềm nó trước khi nấu. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, thọc. To thrust in, as a pointed instrument. Ví dụ : "The angry gardener jobbed the shovel into the hard earth to begin digging. " Người làm vườn tức giận thọc mạnh cái xẻng xuống đất cứng để bắt đầu đào. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê theo thời vụ, làm thuê. To hire or let in periods of service. Ví dụ : "to job a carriage" Thuê một chiếc xe ngựa theo thời vụ. job service business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc