Hình nền cho jobbed
BeDict Logo

jobbed

/dʒɑbd/ /dʒɒbd/

Định nghĩa

verb

Làm việc vặt, làm thuê.

Ví dụ :

Hàng xóm của tôi nhận làm việc vặt quanh khu phố, như cắt cỏ và quét lá, để kiếm thêm tiền.
verb

Khoán, chia nhỏ công đoạn, giao việc theo từng phần.

Ví dụ :

Chúng tôi muốn bán một nhà máy chìa khóa trao tay, nhưng họ lại khoán các hạng mục của hợp đồng cho các công ty nhỏ.
verb

Tham nhũng, trục lợi, biển thủ công quỹ.

Ví dụ :

Vị ủy viên hội đồng bị cáo buộc tham nhũng, lợi dụng chức vụ của mình để trao những hợp đồng béo bở cho công ty của em trai.