noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích hun khói, cá hồi hun khói. A split, salted and smoked herring or salmon. Ví dụ : "My grandfather enjoys a kipper for breakfast every Sunday morning. " Ông tôi thích ăn cá trích hun khói vào mỗi sáng chủ nhật. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi đực sau khi đẻ. A male salmon after spawning. Ví dụ : "The biologist pointed to the weak, emaciated salmon struggling upstream and explained, "That's a kipper; he's already spawned and is nearing the end of his life cycle." " Nhà sinh vật học chỉ vào con cá hồi đực gầy gò, yếu ớt đang cố gắng bơi ngược dòng và giải thích: "Đó là một con cá hồi đực sau khi đẻ; nó đã sinh sản rồi và đang gần cuối vòng đời." fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuần tra bảo vệ tàu cá. (RAF World War II code name) A patrol to protect fishing boats in the Irish and North Seas against attack from the air. Ví dụ : "During World War II, a "kipper" patrolled the North Sea, watching for enemy planes that might target the fishing boats. " Trong Thế Chiến II, một phi vụ "kipper" tuần tra Biển Bắc, canh chừng máy bay địch có thể tấn công các tàu cá. military nautical war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngư lôi. (naval slang) A torpedo. Ví dụ : ""During the naval exercise, the submarine commander ordered, 'Fire a kipper at the target!'" " Trong cuộc diễn tập hải quân, chỉ huy tàu ngầm ra lệnh, "Bắn một quả ngư lôi vào mục tiêu!" nautical military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ, ướp muối và xông khói (cá trích hoặc cá tương tự). To prepare (a herring or similar fish) by splitting, salting, and smoking. Ví dụ : "My grandfather used to kipper herring in his backyard smokehouse every autumn. " Mỗi độ thu về, ông tôi thường xẻ, ướp muối và xông khói cá trích trong nhà xông khói ở sau vườn. food fish process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ UKIP, thành viên UKIP. (often with capital) A member or supporter of UKIP (UK Independence Party). Ví dụ : "My uncle, a staunch Kipper, is very vocal about his opinions on Brexit. " Chú tôi, một người ủng hộ đảng UKIP nhiệt thành, thường xuyên lên tiếng về quan điểm của mình về Brexit. politics person government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm đuối, si tình. Amorous Ví dụ : "Given the definition of "kipper" as "amorous," here's a simple and clear example sentence: "The young couple were feeling quite kipper towards each other, holding hands and whispering sweet nothings." " Đôi bạn trẻ đang cảm thấy rất đắm đuối với nhau, nắm tay nhau và thì thầm những lời ngọt ngào. sex attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát. Lively; light-footed; nimble Ví dụ : "The young dancer was so kipper on stage; she moved with impressive speed and grace. " Cô vũ công trẻ tuổi ấy lanh lợi trên sân khấu đến nỗi, cô ấy di chuyển với tốc độ và sự duyên dáng đáng kinh ngạc. character quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc