BeDict Logo

kipper

/ˈkɪpə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho kipper: Cá hồi đực sau khi đẻ.
noun

Cá hồi đực sau khi đẻ.

Nhà sinh vật học chỉ vào con cá hồi đực gầy gò, yếu ớt đang cố gắng bơi ngược dòng và giải thích: "Đó là một con cá hồi đực sau khi đẻ; nó đã sinh sản rồi và đang gần cuối vòng đời."