Hình nền cho kipper
BeDict Logo

kipper

/ˈkɪpə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Cá trích hun khói, cá hồi hun khói.

Ví dụ :

Ông tôi thích ăn cá trích hun khói vào mỗi sáng chủ nhật.
noun

Cá hồi đực sau khi đẻ.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học chỉ vào con cá hồi đực gầy gò, yếu ớt đang cố gắng bơi ngược dòng và giải thích: "Đó là một con cá hồi đực sau khi đẻ; nó đã sinh sản rồi và đang gần cuối vòng đời."
noun

Tuần tra bảo vệ tàu cá.

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, một phi vụ "kipper" tuần tra Biển Bắc, canh chừng máy bay địch có thể tấn công các tàu cá.